平常
[píng cháng] [平 常]
bình thường; phổ biến; thường thường
普通常见,没什么特别
今天和平常一样。
jīn tiān hé píng cháng yí yàng.Hôm nay giống như bình thường.
无论成败,都要以平常心看待。
wú lùn chéng bài, dōu yào yǐ píng cháng xīn kàn dài.Dù thành hay bại cũng nên nhìn nhận với tâm thế bình thản.
拥有一颗平常心能让人少生烦恼。
yōng yǒu yì kē píng cháng xīn néng ràng rén shǎo shēng fán nǎo.Sở hữu một sự điềm tĩnh bình thản giúp con người bớt đi phiền não.