离奇
[lí qí] [离 奇]
kỳ lạ; kỳ quái
奇特而出乎意料
这部小说的情节十分离奇,读者很难猜到结局。
zhè bù xiǎo shuō de qíng jié shí fēn lí qí, dú zhě hěn nán cāi dào jié jú.Cốt truyện của cuốn tiểu thuyết này rất kỳ lạ, độc giả khó mà đoán được kết cục.
这种离奇的念头纯属他个人的妄想。
zhè zhǒng lí qí de niàn tou chún shǔ tā gè rén de wàng xiǎng.Ý nghĩ kỳ quặc này hoàn toàn là ảo tưởng cá nhân của anh ta.
他讲的那个故事荒诞离奇,让人难以相信。
tā jiǎng de nà ge gù shì huāng dàn lí qí, ràng rén nán yǐ xiāng xìn.Câu chuyện anh ấy kể thật lố bịch và kỳ lạ, khiến người nghe khó mà tin được.