离职【離職】
[lí zhí] [离 职]
rời khỏi công việc tạm thời (ví dụ: để học tập); rời khỏi công việc; từ chức
离开现有的工作岗位
他因为个人原因决定离职,并向公司提交了辞职申请。
tā yīn wèi gè rén yuán yīn jué dìng lí zhí, bìng xiàng gōng sī tí jiāo le cí zhí shēn qǐng.Vì lý do cá nhân, anh ấy quyết định từ chức và đã nộp đơn xin nghỉ việc lên công ty.
确实如此,若不及时干预,恐怕离职率还会上升。
què shí rú cǐ, ruò bù jí shí gān yù, kǒng pà lí zhí lǜ hái huì shàng shēng.Đúng là như vậy, nếu không can thiệp kịp thời, e rằng tỷ lệ nghỉ việc còn tăng.
Trong bài: Đề xuất hỗ trợ sức khỏe tinh thần离职后他不再担任任何公职。
lí zhí hòu tā bú zài dān rèn rèn hé gōng zhí.Sau khi nghỉ việc, anh ấy không còn đảm nhiệm bất kỳ chức vụ công nào.
王老师,最近负责困难家庭热线的人员又有人离职了。
wáng lǎo shī, zuì jìn fù zé kùn nán jiā tíng rè xiàn de rén yuán yòu yǒu rén lí zhí le.Thầy Vương, gần đây nhân viên phụ trách đường dây nóng gia đình khó khăn lại có người nghỉ việc rồi.
Trong bài: Nguy cơ kiệt sức nghề nghiệp của nhân viên công tác xã hội · 不但…而且…