职
[zhí]
chức vụ; nhiệm vụ
我更喜欢研究,但也想看看职场。
wǒ gèng xǐ huan yán jiū, dàn yě xiǎng kàn kàn zhí chǎng.Em thích nghiên cứu hơn, nhưng cũng muốn thử môi trường công sở.
Trong bài: Bàn về dự định học cao học hay đi làm保护人民的安全是警察的职责。
bǎo hù rén mín de ān quán shì jǐng chá de zhí zé.Bảo vệ an toàn cho nhân dân là nhiệm vụ của cảnh sát.
我想上午上课,下午去饭店做兼职。
wǒ xiǎng shàng wǔ shàng kè, xià wǔ qù fàn diàn zuò jiān zhí.Em muốn học vào buổi sáng, buổi chiều làm thêm ở nhà hàng.
Trong bài: Bàn kế hoạch mùa hè