辞职【辭職】
[cí zhí] [辞 职]
từ chức
主动请求解除职务或工作关系。
他因为身体原因决定辞职。
tā yīn wèi shēn tǐ yuán yīn jué dìng cí zhí.Anh ấy quyết định từ chức vì lý do sức khỏe.
小明,我最近在考虑辞职,换个工作。
xiǎo míng, wǒ zuì jìn zài kǎo lǜ cí zhí, huàn gè gōng zuò.Tiểu Minh, dạo này mình đang cân nhắc nghỉ việc, đổi việc khác.
Trong bài: Tư vấn chuyển ngành làm việc · 对于那你觉得,他们辞职的主要原因是什么?
nà nǐ jué de, tā men cí zhí de zhǔ yào yuán yīn shì shén me?Vậy cậu thấy nguyên nhân chủ yếu khiến họ nghỉ việc là gì?
Trong bài: Lý do chẳng ngoài mấy điều quen thuộc · 不外乎传闻他已经辞职去外地发展了。
chuán wén tā yǐ jīng cí zhí qù wài dì fā zhǎn le.Đồn rằng anh ấy đã từ chức để đến nơi khác phát triển.