辞典【辭典】
[cí diǎn] [辞 典]
từ điển (biến thể của 词典 (cí diǎn)); lượng từ: 本 (běn), 部 (bù)
收集词语并加以解释的工具书。
这本专业辞典收录了许多新词。
zhè běn zhuān yè cí diǎn shōu lù le xǔ duō xīn cí.Cuốn từ điển chuyên ngành này thu thập rất nhiều từ mới.
本、部
这部大辞典由多位语言学泰斗共同主编。
zhè bù dà cí diǎn yóu duō wèi yǔ yán xué tài dòu gòng tóng zhǔ biān.Bộ đại từ điển này do nhiều cây đại thụ trong giới ngôn ngữ học làm chủ biên.