庆典【慶典】
[qìng diǎn] [庆 典]
lễ kỷ niệm
隆重举行的庆祝典礼
该平台正在筹备成立五周年的隆重庆典。
gāi píng tái zhèng zài chóu bèi chéng lì wǔ zhōu nián de lóng zhòng qìng diǎn.Nền tảng này đang chuẩn bị cho lễ kỷ niệm 5 năm thành lập long trọng.
学校正在筹备建校五十周年庆典。
xué xiào zhèng zài chóu bèi jiàn xiào wǔ shí zhōu nián qìng diǎn.Nhà trường đang chuẩn bị cho lễ kỷ niệm 50 năm ngày thành lập.
庆典最后以一场盛大的烟花秀落幕。
qìng diǎn zuì hòu yǐ yì chǎng shèng dà de yān huā xiù luò mù.Lễ kỷ niệm khép lại bằng một màn trình diễn pháo hoa hoành tráng.
国王与王后一起出席了今天的庆典活动。
guó wáng yǔ wáng hòu yì qǐ chū xí le jīn tiān de qìng diǎn huó dòng.Quốc vương và hoàng hậu cùng tham dự lễ kỷ niệm hôm nay.