庆贺【慶賀】
[qìng hè] [庆 贺]
chúc mừng; ăn mừng
为喜事向人祝贺或进行庆祝。
大家聚在一起,共同庆贺团队顺利通过了这项考试。
dà jiā jù zài yì qǐ, gòng tóng qìng hè tuán duì shùn lì tōng guò le zhè xiàng kǎo shì.Mọi người tụ họp lại để cùng chúc mừng đội nhóm đã vượt qua kỳ thi này một cách thuận lợi.