祝贺【祝賀】
[zhù hè] [祝 贺]
chúc mừng; lời chúc mừng; lượng từ: 个 (gè)
对人或事表达祝愿与贺喜
祝贺你顺利通过了这次考试!
zhù hè nǐ shùn lì tōng guò le zhè cì kǎo shì!Chúc mừng bạn đã thuận lợi vượt qua kỳ thi lần này!
个
太棒了,祝贺你!这段时间你辛苦了。
tài bàng le, zhù hè nǐ! zhè duàn shí jiān nǐ xīn kǔ le.Tuyệt quá, chúc mừng bạn! Thời gian này bạn vất vả rồi.
Trong bài: Áp lực thuyết trình luận văn du học · 极了太好了!终于收到录取通知书了吗?祝贺你!
tài hǎo le! zhōng yú shōu dào lù qǔ tōng zhī shū le ma? zhù hè nǐ!Tốt quá rồi! Cuối cùng đã nhận được giấy thông báo trúng tuyển rồi à? Chúc mừng em!
Trong bài: Phỏng vấn học bổng nghiên cứu · 是……的行,抓紧时间修改定稿,祝贺你顺利跨过博士答辩这道关键门槛。
xíng, zhuā jǐn shí jiān xiū gǎi dìng gǎo, zhù hè nǐ shùn lì kuà guò bó shì dá biàn zhè dào guān jiàn mén kǎn.Được, tranh thủ thời gian sửa bản chốt, chúc mừng em thuận lợi bước qua ngưỡng cửa bảo vệ tiến sĩ quan trọng này.
Trong bài: Bảo vệ luận án tiến sĩ