祝愿【祝願】
[zhù yuàn] [祝 愿]
cầu chúc
向人表示良好的愿望
老师真诚地祝愿大家在考试中取得优异成绩。
lǎo shī zhēn chéng dì zhù yuàn dà jiā zài kǎo shì zhōng qǔ dé yōu yì chéng jì.Thầy giáo chân thành chúc mọi người đạt thành tích xuất sắc trong kỳ thi.
lời chúc, nguyện vọng tốt đẹp
表示良好愿望的话语
请接受我最诚挚的祝愿。
qǐng jiē shòu wǒ zuì chéng zhì de zhù yuàn.Xin nhận lời chúc chân thành nhất của tôi.
这代表着团圆和对新年的美好祝愿。
zhè dài biǎo zhe tuán yuán hé duì xīn nián de měi hǎo zhù yuàn.Điều này tượng trưng cho sự đoàn viên và những lời chúc tốt đẹp cho năm mới.
Trong bài: Giới thiệu phong tục đêm Giao thừa合作共赢是唯一出路,祝愿重组顺利。
hé zuò gòng yíng shì wéi yī chū lù, zhù yuàn chóng zǔ shùn lì.Hợp tác cùng thắng là lối thoát duy nhất, chúc tái cơ cấu thuận lợi.
Trong bài: Đàm phán tái cơ cấu nợ công đa phương他衷心祝愿朋友在新岗位上顺利。
tā zhōng xīn zhù yuàn péng yǒu zài xīn gǎng wèi shàng shùn lì.Anh ấy chân thành chúc bạn mình thuận lợi ở vị trí công tác mới.