意愿【意願】
[yì yuàn] [意 愿]
nguyện vọng; mong muốn; ý nguyện
内心的愿望与想法
公司非常尊重每一位员工的发展意愿。
gōng sī fēi cháng zūn zhòng měi yí wèi yuán gōng de fā zhǎn yì yuàn.Công ty rất tôn trọng nguyện vọng phát triển của từng nhân viên.
主要是伏隔核的奖励刺激,数据能直接预测消费者的购买意愿。
zhǔ yào shi fú gé hé de jiǎng lì cì jī, shù jù néng zhí jiē yù cè xiāo fèi zhě de gòu mǎi yì yuàn.Chủ yếu là kích thích phần thưởng ở vùng nhân accumbens, dữ liệu có thể trực tiếp dự đoán ý muốn mua hàng của người tiêu dùng.
Trong bài: Ranh giới đạo đức của công nghệ tiếp thị thần kinh · 无非嗯,有第三方介入确实更稳妥,那药企方面对这种分担模式的接受意愿如何呢?
èn, yǒu dì sān fāng jiè rù què shí gèng wěn tuǒ, nà yào qǐ fāng miàn duì zhè zhǒng fēn dān mó shì de jiē shòu yì yuàn rú hé ne?Ừm, có bên thứ ba tham gia quả thực thỏa đáng hơn, vậy ý muốn chấp nhận mô hình chia sẻ này của phía doanh nghiệp dược ra sao?
Trong bài: Chiến lược phân bổ nguồn lực thuốc hiếm cho bệnh nan y他趁机表达了自己合作的意愿。
tā chèn jī biǎo dá le zì jǐ hé zuò de yì yuàn.Anh ấy đã nhân cơ hội bày tỏ nguyện vọng hợp tác của mình.