愿【願】
[yuàn]
(hình thức liên kết) mong muốn; hy vọng; khao khát; bằng lòng; ước (rằng điều gì đó có thể xảy ra); mong ...
希望、想要或甘心情愿。
我愿付出一切努力来实现这个梦想。
wǒ yuàn fù chū yí qiè nǔ lì lái shí xiàn zhè ge mèng xiǎng.Tôi nguyện bỏ ra mọi nỗ lực để thực hiện ước mơ này.
tâm nguyện; nguyện vọng; điều ước
心愿、愿望或向神许下的承诺。
过生日时,她吹灭蜡烛许了一个愿。
guò shēng rì shí, tā chuī miè là zhú xǔ le yí gè yuàn.Khi đón sinh nhật, cô ấy thổi tắt nến và ước một điều ước.
王老师,我想报名参加志愿者活动。
wáng lǎo shī, wǒ xiǎng bào míng cān jiā zhì yuàn zhě huó dòng.Thầy Vương, em muốn đăng ký tham gia hoạt động tình nguyện.
Trong bài: Đăng ký tham gia câu lạc bộ tình nguyện请不要逼我做我不愿意做的事。
qǐng bú yào bī wǒ zuò wǒ bú yuàn yì zuò de shì.Xin đừng ép tôi làm điều tôi không muốn làm.
这代表着团圆和对新年的美好祝愿。
zhè dài biǎo zhe tuán yuán hé duì xīn nián de měi hǎo zhù yuàn.Điều này tượng trưng cho sự đoàn viên và những lời chúc tốt đẹp cho năm mới.
Trong bài: Giới thiệu phong tục đêm Giao thừa