但愿【但願】
[dàn yuàn] [但 愿]
giá mà (điều gì đó có thể xảy ra); tôi ước (rằng)
表示由衷的祝愿或希望。
但愿这次汉语水平考试大家都能顺利通过。
dàn yuàn zhè cì hàn yǔ shuǐ píng kǎo shì dà jiā dōu néng shùn lì tōng guò.Chỉ mong sao mọi người đều thuận lợi vượt qua kỳ thi HSK lần này.
但愿上天保佑他能平安度过难关。
dàn yuàn shàng tiān bǎo yòu tā néng píng ān dù guò nán guān.Cầu mong trời cao phù hộ anh ấy bình an vượt qua cơn hoạn nạn.