宁愿【寧願】
[nìng yuàn] [宁 愿]
thà ... hơn ...
宁可,表示权衡后选择某一方面
为了实现梦想,他宁愿放弃舒适的工作去创业。
wèi le shí xiàn mèng xiǎng, tā nìng yuàn fàng qì shū shì de gōng zuò qù chuàng yè.Để thực hiện mơ ước, anh ấy thà từ bỏ công việc thoải mái để đi khởi nghiệp.
很多老人对智能设备有畏难情绪,生怕操作失误,宁愿耗费体力去排队。
hěn duō lǎo rén duì zhì néng shè bèi yǒu wèi nán qíng xù, shēng pà cāo zuò shī wù, nìng yuàn hào fèi tǐ lì qù pái duì.Nhiều người cao tuổi có tâm lý e ngại thiết bị thông minh, sợ thao tác sai, thà tốn sức lực đi xếp hàng.
Trong bài: Khoảng cách công nghệ giữa các thế hệ · 难怪他宁愿放弃高薪工作也要回家孝顺父母。
tā nìng yuàn fàng qì gāo xīn gōng zuò yě yào huí jiā xiào shùn fù mǔ.Anh ấy thà từ bỏ công việc lương cao để về nhà phụng dưỡng cha mẹ.
我不喜欢投机取巧的做法,宁愿踏实学习。
wǒ bù xǐ huan tóu jī qǔ qiǎo de zuò fǎ, nìng yuàn tā shi xué xí.Tôi không thích cách làm ăn gian đi đường tắt, thà học hành chăm chỉ còn hơn.