宁肯【寧肯】
[nìng kěn] [宁 肯]
thà rằng...; sẽ tốt hơn...; muốn... hơn
表示比较后作出抉择,宁愿。
他宁肯放弃休息时间,也要按时完成任务。
tā nìng kěn fàng qì xiū xi shí jiān, yě yào àn shí wán chéng rèn wu.Anh ấy thà từ bỏ thời gian nghỉ ngơi chứ nhất quyết hoàn thành nhiệm vụ đúng hạn.
[nìng kěn] [宁 肯]
thà rằng...; sẽ tốt hơn...; muốn... hơn
表示比较后作出抉择,宁愿。
他宁肯放弃休息时间,也要按时完成任务。
tā nìng kěn fàng qì xiū xi shí jiān, yě yào àn shí wán chéng rèn wu.Anh ấy thà từ bỏ thời gian nghỉ ngơi chứ nhất quyết hoàn thành nhiệm vụ đúng hạn.