肯
[kěn]
đồng ý; chấp thuận; bằng lòng
表示愿意、同意。
只要你肯努力,就一定能成功。
zhǐ yào nǐ kěn nǔ lì, jiù yí dìng néng chéng gōng.Chỉ cần bạn chịu nỗ lực thì nhất định sẽ thành công.
只是简单签字?你肯定记错了。
zhǐ shì jiǎn dān qiān zì? nǐ kěn dìng jì cuò le.Chỉ ký tên đơn giản? Cậu chắc chắn nhớ nhầm rồi.
Trong bài: Tranh chấp cổ phần sáng lập · 是……的孩子紧紧抱住妈妈,不肯松手。
hái zi jǐn jǐn bào zhù mā ma, bù kěn sōng shǒu.Đứa trẻ ôm chặt lấy mẹ, không chịu buông tay.
放心吧,按照说明做肯定没问题。
fàng xīn ba, àn zhào shuō míng zuò kěn dìng méi wèn tí.Yên tâm đi, làm theo hướng dẫn chắc chắn không có vấn đề gì.
Trong bài: Món ăn Tứ Xuyên dễ nấu · 好 + V