乐意【樂意】
[lè yì] [乐 意]
sẵn sàng làm gì đó; sẵn lòng làm gì đó; vui vẻ làm gì đó
甘心愿意、高兴去做某事。
如果有机会,我很乐意为初学者分享汉语学习经验。
rú guǒ yǒu jī huì, wǒ hěn lè yì wèi chū xué zhě fēn xiǎng hàn yǔ xué xí jīng yàn.Nếu có cơ hội, tôi rất sẵn lòng chia sẻ kinh nghiệm học tiếng Hán cho người mới bắt đầu.
vừa ý; hài lòng
满意、高兴(常用于否定)。
听到对方的嘲讽,他心里很不乐意。
tīng dào duì fāng de cháo fěng, tā xīn lǐ hěn bú lè yì.Nghe đối phương châm chọc, trong lòng anh ấy rất không vừa ý.
你平时的成绩很优秀,我很乐意帮你。
nǐ píng shí de chéng jì hěn yōu xiù, wǒ hěn lè yì bāng nǐ.Thành tích thường ngày của em rất xuất sắc, thầy rất sẵn lòng giúp em.
Trong bài: Xin thư giới thiệu du học没错!用积分兑换奖品,大家会更乐意参与其中。
méi cuò! yòng jī fēn duì huàn jiǎng pǐn, dà jiā huì gèng lè yì cān yù qí zhōng.Đúng vậy! Dùng tích điểm đổi quà, mọi người sẽ sẵn lòng tham gia hơn.
Trong bài: Thảo luận về chính sách thưởng phạt phân loại rác thải嗯,只要检测标准透明公开,且不伴随歧视性关税,我们非常乐意在框架内展开合作。
èn, zhǐ yào jiǎn cè biāo zhǔn tòu míng gōng kāi, qiě bú bàn suí qí shì xìng guān shuì, wǒ men fēi cháng lè yì zài kuàng jià nèi zhǎn kāi hé zuò.Ừm, chỉ cần tiêu chuẩn kiểm định minh bạch công khai, đồng thời không đi kèm thuế quan phân biệt đối xử, chúng tôi rất sẵn lòng hợp tác trong khuôn khổ.
Trong bài: Thương lượng hiệp định trần phát thải và thuế carbon