意
[yì]
ý tưởng; ý nghĩa; suy nghĩ
是吗?你的照片一定很有意思。
shì ma? nǐ de zhào piàn yí dìng hěn yǒu yì sī.Thật sao? Ảnh của em nhất định rất thú vị.
Trong bài: Xem album ảnh du lịch cũ · 了 và 过他给我们提了许多宝贵的意见。
tā gěi wǒ men tí le xǔ duō bǎo guì de yì jiàn.Anh ấy đã cho chúng tôi nhiều ý kiến quý giá.
这本书真厚,看起来很有意思。
zhè běn shū zhēn hòu, kàn qǐ lái hěn yǒu yì sī.Cuốn sách này thật dày, trông rất thú vị.
Trong bài: Miêu tả đang đọc sách · 着