不好意思
[bù hǎo yì si] [BẤT HẢO 意 思]
cảm thấy xấu hổ; thấy ngại; ngại quá (vì làm phiền ai đó)
因做错事或受恭维而感到尴尬不安
不好意思,我来晚了。
bù hǎo yì si, wǒ lái wǎn le.Ngại quá, tôi đến muộn rồi.
xin lỗi; phiền bạn (dùng khi nhờ vả hoặc làm phiền)
用于表示客气、抱歉或请求帮助
不好意思,请问洗手间在哪里?
bù hǎo yì si, qǐng wèn xǐ shǒu jiān zài nǎ lǐ?Xin lỗi, cho hỏi nhà vệ sinh ở đâu vậy?
哎呀,不好意思,我有点事。
āi yā, bù hǎo yì si, wǒ yǒu diǎn shì.Ái chà, ngại quá, mình có chút việc bận.
Trong bài: Từ chối lời mời khéo léo真不好意思,我又没记住。
zhēn bù hǎo yì si, wǒ yòu méi jì zhù.Thật ngại quá, em lại không nhớ rồi.
Trong bài: Tính tiền ở siêu thị mini · Phó từ 又不好意思,祝您用餐愉快!
bù hǎo yì si, zhù nín yòng cān yú kuài!Thật ngại quá, chúc bạn dùng bữa vui vẻ!
Trong bài: Phàn nàn món ăn ở nhà hàng