害臊
[hài sào] [害 臊]
e thẹn; cảm thấy xấu hổ
感到脸红、难为情
他在全班同学面前说错了话,感到非常害臊。
tā zài quán bān tóng xué miàn qián shuō cuò le huà, gǎn dào fēi cháng hài sào.Anh ấy nói sai trước toàn bộ bạn cùng lớp, cảm thấy vô cùng xấu hổ.
[hài sào] [害 臊]
e thẹn; cảm thấy xấu hổ
感到脸红、难为情
他在全班同学面前说错了话,感到非常害臊。
tā zài quán bān tóng xué miàn qián shuō cuò le huà, gǎn dào fēi cháng hài sào.Anh ấy nói sai trước toàn bộ bạn cùng lớp, cảm thấy vô cùng xấu hổ.