臊
[sào]
xấu hổ; e thẹn; làm xấu hổ
这么大的孩子还哭鼻子,你不害臊吗?
zhè me dà de hái zi hái kū bí zi, nǐ bú hài sào ma?Đứa trẻ lớn thế này còn khóc nhè, cháu không biết xấu hổ sao?
大家一开他的玩笑,他就害臊得低下了头。
dà jiā yì kāi tā de wán xiào, tā jiù hài sào de dī xià le tóu.Mọi người vừa trêu đùa một chút là anh ấy đã e thẹn cúi đầu xuống.
他在全班同学面前说错了话,感到非常害臊。
tā zài quán bān tóng xué miàn qián shuō cuò le huà, gǎn dào fēi cháng hài sào.Anh ấy nói sai trước toàn bộ bạn cùng lớp, cảm thấy vô cùng xấu hổ.