羞
[xiū]
xấu hổ; hổ thẹn; ngượng ngùng
她不想在公众面前表现出羞耻。
tā bù xiǎng zài gōng zhòng miàn qián biǎo xiàn chū xiū chǐ.Cô ấy không muốn thể hiện sự xấu hổ trước công chúng.
考试作弊是一件极其羞耻的事。
kǎo shì zuò bì shì yí jiàn jí qí xiū chǐ de shì.Gian lận thi cử là một việc cực kỳ đáng xấu hổ.
她含羞低下了头,一句话也不说。
tā hán xiū dī xià le tóu, yí jù huà yě bù shuō.Cô ấy e thẹn cúi đầu, không nói một lời.