害羞
[hài xiū] [害 羞]
nhút nhát; ngại ngùng; xấu hổ
感到难为情或不好意思。
这个孩子很害羞,见到陌生人就躲在妈妈身后。
zhè ge hái zi hěn hài xiū, jiàn dào mò shēng rén jiù duǒ zài mā ma shēn hòu.Đứa trẻ này rất nhút nhát, hễ gặp người lạ là lại trốn sau lưng mẹ.
听到客人的夸奖,孩子有些害羞。
tīng dào kè rén de kuā jiǎng, hái zi yǒu xiē hài xiū.Nghe khách khen ngợi, đứa bé có chút ngượng ngùng.
孩子害羞地捂住脸,不敢看客人。
hái zi hài xiū dì wǔ zhù liǎn, bù gǎn kàn kè rén.Đứa trẻ ngượng ngùng che mặt lại, không dám nhìn khách.
听到大家的表扬,他害羞地表示惭愧。
tīng dào dà jiā de biǎo yáng, tā hài xiū dì biǎo shì cán kuì.Nghe thấy lời khen của mọi người, anh ấy ngượng ngùng tỏ ra xấu hổ.