大方
[dà fang] [ĐẠI 方]
hào phóng; rộng lượng; tự nhiên, đường hoàng
不小气;举止或样式自然得体。
他为人很热情,对朋友也很大方。
tā wèi rén hěn rè qíng, duì péng yǒu yě hěn dà fāng.Anh ấy đối nhân xử thế rất nhiệt tình, với bạn bè cũng rất hào phóng.
bậc thức giả; người am hiểu; chuyên gia
指专家学者或懂得大道理的人。
他的发言漏洞百出,未免贻笑大方。
tā de fā yán lòu dòng bǎi chū, wèi miǎn yí xiào dà fāng.Phát biểu của anh ta đầy sơ hở, khó tránh khỏi bị người am hiểu chê cười.
也是,不过网络确实给交流带来了很大方便。
yě shì, bú guò wǎng luò què shí gěi jiāo liú dài lái le hěn dà fāng biàn.Cũng đúng, nhưng mạng quả thực mang lại sự tiện lợi rất lớn cho việc giao lưu.
Trong bài: Trao đổi về tác động của mạng xã hội别紧张,与其说是批评,不如说是建议,你的大方向完全没问题。
bié jǐn zhāng, yǔ qí shuō shì pī píng, bù rú shuō shì jiàn yì, nǐ de dà fāng xiàng wán quán méi wèn tí.Đừng lo, nói là phê bình thì nói là góp ý đúng hơn; định hướng chung của em hoàn toàn không có vấn đề gì.
Trong bài: Nói là góp ý, chẳng thà nói là khen ngợi · 与其说……不如说……妈妈喜欢样式简单大方的大衣。
mā ma xǐ huan yàng shì jiǎn dān dà fāng de dà yī.Mẹ thích áo khoác kiểu dáng đơn giản trang nhã.