小气【小氣】
[xiǎo qì] [TIỂU 气]
1.keo kiệt; bủn xỉn; hẹp hòi
吝啬,气量狭小或不痛快。
为了这点鸡毛蒜皮的小事斤斤计较,显得你太小气了。
wèi le zhè diǎn jī máo suàn pí de xiǎo shì jīn jīn jì jiào, xiǎn de nǐ tài xiǎo qì le.So đo tính toán vì chuyện vụn vặt thế này chỉ khiến bạn trông quá hẹp hòi.
2.nhỏ mọn, thiếu phóng khoáng, không trang nhã (kiểu dáng, khí phách)
格局或气魄狭小,不显得大方。
客厅挂这么小的画,未免太小气了。
kè tīng guà zhè me xiǎo de huà, wèi miǎn tài xiǎo qì le.Phòng khách mà treo bức tranh nhỏ thế này thì thật là thiếu cân đối, kém sang.
鱼儿在水底吐出一串串小气泡。
yú r zài shuǐ dǐ tǔ chū yí chuàn chuàn xiǎo qì pào.Cá dưới đáy nước nhả ra từng chuỗi bong bóng nhỏ.
他那么小气,鬼才愿意借钱给他。
tā nà me xiǎo qì, guǐ cái yuàn yì jiè qián gěi tā.Anh ta keo kiệt thế, ai thèm cho vay tiền.
