XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 6

吝啬【吝嗇】

[lìn sè] [吝 啬]

keo kiệt; bủn xỉn; hà tiện

过分爱惜财物,舍不得使用。

他在金钱方面一向很大方,绝不吝啬。

tā zài jīn qián fāng miàn yí xiàng hěn dà fāng, jué bú lìn sè.

Anh ấy đối với tiền bạc luôn rất hào phóng, tuyệt đối không keo kiệt.

他在学术交流中从不吝啬,总是慷慨地分享独创的科研成果。

tā zài xué shù jiāo liú zhōng cóng bù lìn sè, zǒng shì kāng kǎi dì fēn xiǎng dú chuàng de kē yán chéng guǒ.

Thầy không bao giờ giấu nghề trong giao lưu học thuật, luôn hào phóng chia sẻ những kết quả nghiên cứu tự sáng tạo.