慷慨
[kāng kǎi] [慷 慨]
1.mãnh liệt; nhiệt thành; hào phóng; rộng lượng
大方不吝啬,或意气昂扬。
这位校友慷慨解囊,设立了专项奖学金资助贫困学子。
zhè wèi xiào yǒu kāng kǎi jiě náng, shè lì le zhuān xiàng jiǎng xué jīn zī zhù pín kùn xué zǐ.Vị cựu học sinh này đã hào phóng mở hầu bao, thành lập quỹ học bổng chuyên biệt để hỗ trợ các bạn học sinh khó khăn.
2.khang khái; hào hùng; mãnh liệt (khí phách, cảm xúc)
充满正气,情绪激动昂扬。
代表在会议上作了慷慨激昂的发言。
dài biǎo zài huì yì shàng zuò le kāng kǎi jī áng de fā yán.Đại biểu đã phát biểu một bài nói khang khái hào hùng tại hội nghị.
早年创业艰难时,幸得同乡长辈在资金上慷慨接济。
zǎo nián chuàng yè jiān nán shí, xìng de tóng xiāng zhǎng bèi zài zī jīn shàng kāng kǎi jiē jì.Những năm đầu khởi nghiệp gian nan, may nhờ trưởng bối đồng hương hào phóng tiếp tế tài chính.