感慨
[gǎn kǎi] [感 慨]
thở dài với sự buồn bã, tiếc nuối, v.v.; cảm thấy tiếc nuối; xúc động sâu sắc
有所感触而慨叹
谈起这些年的巨大变化,老人不禁发出了感慨。
tán qǐ zhè xiē nián de jù dà biàn huà, lǎo rén bù jīn fā chū le gǎn kǎi.Nhắc đến những thay đổi to lớn trong những năm qua, cụ già không khỏi cảm thán.
感慨什么呢?是觉得岁月匆忙、一去不返吗?
gǎn kǎi shén me ne? shì jué de suì yuè cōng máng, yí qù bù fǎn ma?Thầy cảm khái điều gì ạ? Có phải thấy năm tháng vội vã, một đi không trở lại?
Trong bài: Mỗi khi nhớ lại quãng thời gian đó, lòng lại bồi hồi · 每每俯仰宇宙之间,令人感慨万千。
fǔ yǎng yǔ zhòu zhī jiān, lìng rén gǎn kǎi wàn qiān.Cúi ngửa giữa trời đất vũ trụ, khiến lòng người dạt dào cảm xúc.
是啊,目睹这种惊人的适应力,我不禁感慨科技才是稳固粮食安全的核心底气。
shì a, mù dǔ zhè zhǒng jīng rén de shì yìng lì, wǒ bù jīn gǎn kǎi kē jì cái shì wěn gù liáng shí ān quán de hé xīn dǐ qì.Đúng vậy, tận mắt chứng kiến khả năng thích ứng kinh ngạc này, tôi không khỏi cảm thán công nghệ mới là điểm tựa cốt lõi làm vững chắc an ninh lương thực.
Trong bài: Chỉnh sửa gen cây trồng thích ứng khí hậu · 不禁