XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 3

感情

[gǎn qíng] [感 情]

cảm xúc; tình cảm; tình cảm giữa hai người; lượng từ: 个 (gè), 种 (zhǒng)

喜怒哀乐等情绪或关切喜爱的心情。

他们俩的感情一直很好。

tā men liǎ de gǎn qíng yì zhí hěn hǎo.

Tình cảm giữa hai người họ luôn rất tốt.

个、种

确实令人遗憾。老建筑拆了容易,但凝聚几十年的感情很难重建。

què shí lìng rén yí hàn. lǎo jiàn zhù chāi le róng yì, dàn níng jù jǐ shí nián de gǎn qíng hěn nán chóng jiàn.

Thật sự rất đáng tiếc. Tòa nhà cũ phá thì dễ, nhưng tình cảm gắn kết mấy chục năm rất khó xây dựng lại.

Trong bài: Đánh giá mặt trái của quá trình đô thị hoá nhanh

他们夫妇俩的感情一直特别好。

tā men fū fù liǎ de gǎn qíng yì zhí tè bié hǎo.

Tình cảm của hai vợ chồng họ luôn rất tốt.

他们俩的感情比亲兄弟还要好。

tā men liǎ de gǎn qíng bǐ qīn xiōng dì hái yào hǎo.

Tình cảm của hai người họ còn tốt hơn cả anh em ruột.