情感
[qíng gǎn] [情 感]
cảm giác; cảm xúc; xúc động (về mặt tình cảm)
人对外界事物产生的心理反应和体验。
这本书表达了对家的情感。
zhè běn shū biǎo dá le duì jiā de qíng gǎn.Cuốn sách này thể hiện tình cảm đối với gia đình.
您指的重塑,是在目标语里建立等效的情感共鸣吗?
nín zhǐ de chóng sù, shì zài mù biāo yǔ lǐ jiàn lì děng xiào de qíng gǎn gòng míng ma?Sự tái định hình mà thầy nói, là tạo lập sự đồng cảm cảm xúc tương đương trong ngôn ngữ đích sao?
Trong bài: Dịch thuật thơ Đường · 与其说……不如说……他用音乐表达内心悲伤的情感。
tā yòng yīn yuè biǎo dá nèi xīn bēi shāng de qíng gǎn.Anh ấy dùng âm nhạc để bày tỏ cảm xúc đau buồn trong lòng.
我看了最新的数据,说到底,情感分析显示公众情绪偏负面。
wǒ kàn le zuì xīn de shù jù, shuō dào dǐ, qíng gǎn fēn xī xiǎn shì gōng zhòng qíng xù piān fù miàn.Mình đã xem dữ liệu mới nhất, suy cho cùng, phân tích cảm xúc cho thấy cảm xúc của công chúng thiên về tiêu cực.
Trong bài: Phân tích dư luận truyền thông xã hội · 说到底