情景
[qíng jǐng] [情 景]
cảnh tượng; quang cảnh; tình huống; hoàn cảnh
眼前的场面或情形
当时的情景我永远不会忘记。
dāng shí de qíng jǐng wǒ yǒng yuǎn bú huì wàng jì.Cảnh tượng lúc đó tôi sẽ không bao giờ quên.
老师,如果遇到复杂的情景题,我该怎么回答?
lǎo shī, rú guǒ yù dào fù zá de qíng jǐng tí, wǒ gāi zěn me huí dá?Thầy ơi, nếu gặp phải câu hỏi tình huống phức tạp, em nên trả lời thế nào?
Trong bài: Kinh nghiệm phỏng vấn công ty công nghệ · 对于当日的情景至今仍历历在目。
dāng rì de qíng jǐng zhì jīn réng lì lì zài mù.Cảnh tượng hôm ấy đến nay vẫn còn rõ mồn một trước mắt.
见此情景,他当下决定改变计划。
jiàn cǐ qíng jǐng, tā dāng xià jué dìng gǎi biàn jì huà.Thấy tình cảnh này, anh ấy lập tức quyết định thay đổi kế hoạch.