场景【場景】
[chǎng jǐng] [场 景]
cảnh; tình huống; bối cảnh
戏剧电影中的场面或生活情景
这部电影里的很多场景非常真实。
zhè bù diàn yǐng lǐ de hěn duō chǎng jǐng fēi cháng zhēn shí.Nhiều cảnh trong bộ phim này rất chân thực.
嗯,餐饮供应基本就绪,但会场的场景布置还未收尾。
èn, cān yǐn gōng yìng jī běn jiù xù, dàn huì chǎng de chǎng jǐng bù zhì hái wèi shōu wěi.Dạ, việc cung cấp ăn uống cơ bản đã sẵn sàng, nhưng khâu trang trí hiện trường vẫn chưa hoàn tất.
Trong bài: Tiệc nào cũng không thể thiếu bạn bè · 少不了切忌唯价格论。你首先需要明确的是核心业务场景的具体诉求。
qiè jì wéi jià gé lùn. nǐ shǒu xiān xū yào míng què de shì hé xīn yè wù chǎng jǐng de jù tǐ sù qiú.Tuyệt đối không được coi giá cả là duy nhất. Điều đầu tiên em cần làm rõ là yêu cầu cụ thể của kịch bản nghiệp vụ cốt lõi.
Trong bài: Đắt chưa chắc đã tốt · 未必对啊,黛玉香消玉殒的场景让我久久不能平静,心里特别难受。
duì a, dài yù xiāng xiāo yù yǔn de chǎng jǐng ràng wǒ jiǔ jiǔ bù néng píng jìng, xīn lǐ tè bié nán shòu.Đúng vậy, cảnh Đại Ngọc ngọc nát hương tan khiến mình lâu thật lâu không thể bình tĩnh, trong lòng đặc biệt cay đắng.
Trong bài: Phân tích thẩm mỹ bi劇 trong Hồng Lâu Mộng · 不啻