场地
[chǎng dì] [场 地]
không gian; địa điểm; nơi
供各种活动、比赛或施工使用的空地。
这个公园的场地很宽阔,非常适合举办活动。
zhè ge gōng yuán de chǎng dì hěn kuān kuò, fēi cháng shì hé jǔ bàn huó dòng.Địa điểm của công viên này rất rộng rãi, rất thích hợp để tổ chức hoạt động.
还有三点到五点的场地吗?
hái yǒu sān diǎn dào wǔ diǎn de chǎng dì ma?Còn sân từ ba giờ đến năm giờ không?
Trong bài: Trời mưa đổi kế hoạch tập thể thao · 只好工厂严禁在露天场地焚烧垃圾。
gōng chǎng yán jìn zài lù tiān chǎng dì fén shāo lā jī.Nhà máy nghiêm cấm đốt rác ở bãi trống ngoài trời.
快点儿,外边的场地可能很快就满了。
kuài diǎn r, wài biān de chǎng dì kě néng hěn kuài jiù mǎn le.Nhanh lên chút, sân ở bên ngoài có thể sắp kín chỗ rồi.
Trong bài: Trời mưa đổi kế hoạch tập thể thao · 只好