XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 7

产地【產地】

[chǎn dì] [产 地]

nguồn gốc (của sản phẩm); nơi sản xuất; địa điểm sản xuất

物品出产或制造的地方。

这种茶叶的产地是云南。

zhè zhǒng chá yè de chǎn dì shì yún nán.

Nguồn gốc của loại trà này là Vân Nam.

好吧,可地理标志主要保护产地,无法完全解决传统草药处方的专利独占问题。

hǎo ba, kě dì lǐ biāo zhì zhǔ yào bǎo hù chǎn dì, wú fǎ wán quán jiě jué chuán tǒng cǎo yào chǔ fāng de zhuān lì dú zhàn wèn tí.

Được rồi, nhưng chỉ dẫn địa lý chủ yếu bảo hộ xuất xứ, không thể giải quyết triệt để vấn đề độc quyền sáng chế đối với đơn thuốc thảo dược cổ truyền.

Trong bài: Điều trần bảo hộ sở hữu trí tuệ cho y học cổ truyền

华北平原是中国重要的农业生产地区。

huá běi píng yuán shì zhōng guó zhòng yào de nóng yè shēng chǎn dì qū.

Đồng bằng Hoa Bắc là vùng sản xuất nông nghiệp quan trọng của Trung Quốc.