外地
[wài dì] [外 地]
các khu vực trong nước khác với nơi một người đang ở
本地以外的地区
他从外地来北京工作。
tā cóng wài dì lái běi jīng gōng zuò.Anh ấy từ nơi khác đến Bắc Kinh làm việc.
周末我要去外地做调研,实在抽不出时间写。
zhōu mò wǒ yào qù wài dì zuò diào yán, shí zài chōu bù chū shí jiān xiě.Cuối tuần em phải đi nơi khác làm khảo sát, thật sự không rút ra được thời gian để viết.
Trong bài: Giải thích lý do trễ deadline他去外地打工,至今没有消息。
tā qù wài dì dǎ gōng, zhì jīn méi yǒu xiāo xī.Anh ấy đi nơi khác làm việc, đến nay vẫn bặt vô âm tín.
他长年远离家乡,在外地工作。
tā cháng nián yuǎn lí jiā xiāng, zài wài dì gōng zuò.Anh ấy xa quê nhiều năm, làm việc ở nơi khác.