XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 5

边境【邊境】

[biān jìng] [边 境]

biên giới; biên cương

靠近国家边界的领土区域。

为了保证安全,士兵们每天都在边境巡逻。

wèi le bǎo zhèng ān quán, shì bīng men měi tiān dōu zài biān jìng xún luó.

Để đảm bảo an toàn, các binh sĩ tuần tra ở biên giới mỗi ngày.

看到了,是关于西南边境族群历经十年调查的那本吧?

kàn dào le, shì guān yú xī nán biān jìng zú qún lì jīng shí nián diào chá de nà běn ba?

Em thấy rồi, là cuốn về các tộc người vùng biên giới Tây Nam qua mười năm điều tra đúng không ạ?

Trong bài: Phản hồi học giới về chuyên khảo nhân chủng học · 无不

这场边境冲突引起了国际关注。

zhè chǎng biān jìng chōng tū yǐn qǐ le guó jì guān zhù.

Cuộc xung đột biên giới này đã thu hút sự quan tâm quốc tế.

大卫,坦白讲,你们推行的碳边境调节机制根本不合理。

dà wèi, tǎn bái jiǎng, nǐ men tuī xíng de tàn biān jìng tiáo jié jī zhì gēn běn bù hé lǐ.

Đại Vệ, nói thẳng nhé, cơ chế điều chỉnh biên giới carbon mà các anh áp dụng căn bản không hợp lý.

Trong bài: Đàm phán hạn ngạch phát thải carbon xuyên biên giới