边界【邊界】
[biān jiè] [边 界]
ranh giới; biên giới
国家或地区之间的界线;事物的分界。
两国代表就边界问题进行了多轮谈判。
liǎng guó dài biǎo jiù biān jiè wèn tí jìn xíng le duō lún tán pàn.Đại diện hai nước đã tiến hành nhiều vòng đàm phán về vấn đề ranh giới.
那我们该如何应对漂移边界问题?
nà wǒ men gāi rú hé yìng duì piāo yí biān jiè wèn tí?Vậy chúng ta nên giải quyết vấn đề ranh giới trôi dạt như thế nào?
Trong bài: Khủng hoảng ô nhiễm vi nhựa vùng biển sâu · 诸如此类是啊,划分工作与生活的边界是维护心理健康的关键。
shì a, huà fēn gōng zuò yǔ shēng huó de biān jiè shì wéi hù xīn lǐ jiàn kāng de guān jiàn.Đúng thế, phân định ranh giới giữa công việc và cuộc sống là mấu chốt để giữ gìn sức khỏe tâm lý.
Trong bài: Phân tích hiện tượng nghỉ việc thầm lặng演习部队在边界集结,向敌方示威。
yǎn xí bù duì zài biān jiè jí jié, xiàng dí fāng shì wēi.Lực lượng diễn tập tập kết ở biên giới nhằm thị uy đối phương.