边疆【邊疆】
[biān jiāng] [边 疆]
khu vực biên giới; vùng biên giới; biên cương
靠近国界的领土;边远的地方。
战士们无怨无悔地守卫着祖国的边疆。
zhàn shì men wú yuàn wú huǐ dì shǒu wèi zhe zǔ guó de biān jiāng.Các chiến sĩ không chút phàn nàn canh giữ vùng biên cương của tổ quốc.
她把青春奉献给了边疆教育事业。
tā bǎ qīng chūn fèng xiàn gěi le biān jiāng jiào yù shì yè.Cô ấy cống hiến tuổi thanh xuân cho sự nghiệp giáo dục vùng biên.
战士们在边疆开辟出整齐的农田。
zhàn shì men zài biān jiāng kāi pì chū zhěng qí de nóng tián.Các chiến sĩ đã khai hoang những thửa ruộng ngay ngắn nơi biên cương.
朝廷派遣天使前往边疆犒赏三军。
cháo tíng pài qiǎn tiān shǐ qián wǎng biān jiāng kào shǎng sān jūn.Triều đình phái thiên sứ đến biên cương khao thưởng ba quân.