边远【邊遠】
[biān yuǎn] [边 远]
xa trung tâm; hẻo lánh; vùng xa
靠近边界或远离中心地区。
政府正在加大对边远地区教育的投资力度。
zhèng fǔ zhèng zài jiā dà duì biān yuǎn dì qū jiào yù de tóu zī lì dù.Chính phủ đang đẩy mạnh mức đầu tư cho giáo dục ở khu vực xa trung tâm.
边远地区的森林防护工作非常重要。
biān yuǎn dì qū de sēn lín fáng hù gōng zuò fēi cháng zhòng yào.Công tác bảo vệ rừng ở khu vực hẻo lánh rất quan trọng.
青年志愿者积极支援边远地区的教育事业。
qīng nián zhì yuàn zhě jī jí zhī yuán biān yuǎn dì qū de jiào yù shì yè.Các thanh niên tình nguyện tích cực hỗ trợ sự nghiệp giáo dục ở vùng sâu vùng xa.
