永远【永遠】
[yǒng yuǎn] [永 远]
mãi mãi; vĩnh cửu
从始至终,一直持续
我们永远是好朋友。
wǒ men yǒng yuǎn shì hǎo péng yǒu.Chúng ta mãi mãi là bạn tốt.
没错。投资理财的第一原则永远是保住本金。
méi cuò. tóu zī lǐ cái de dì yī yuán zé yǒng yuǎn shì bǎo zhù běn jīn.Không sai. Nguyên tắc đầu tiên của đầu tư quản lý tài chính mãi mãi là giữ được tiền vốn.
Trong bài: Quản lý rủi ro đầu tư tài chính gia đình · 宁可…也不…在妈妈眼里,我永远是个孩子。
zài mā ma yǎn lǐ, wǒ yǒng yuǎn shì gè hái zi.Trong mắt mẹ, tôi mãi là một đứa trẻ.
对,放轻松,一步步来,身体健康永远是第一位的。
duì, fàng qīng sōng, yí bù bù lái, shēn tǐ jiàn kāng yǒng yuǎn shì dì yī wèi de.Đúng, cứ thư giãn, từng bước một thôi, sức khỏe thể chất luôn luôn là thứ nhất.
Trong bài: Tham vấn giải pháp ứng phó hội chứng kiệt sức nghề nghiệp