暂时【暫時】
[zàn shí] [暂 时]
tạm thời; lâm thời; hiện thời
指短时间内;目前。
会议室正在维修,请大家暂时去隔壁休息。
huì yì shì zhèng zài wéi xiū, qǐng dà jiā zàn shí qù gé bì xiū xi.Phòng họp đang bảo trì, xin mời mọi người tạm thời sang phòng bên cạnh nghỉ ngơi.
tạm thời (ngắn hạn, không lâu dài)
属于短时间内的;非长久的。
当前的困难只是暂时的。
dāng qián de kùn nán zhǐ shì zàn shí de.Khó khăn trước mắt chỉ là tạm thời.
我喝了几口水,暂时没有不舒服。
wǒ hē le jǐ kǒu shuǐ, zàn shí méi yǒu bù shū fú.Mình đã uống vài ngụm nước, tạm thời không thấy khó chịu.
Trong bài: Bận đến mức quên cả ăn · 连…都/也…大雨导致两国的交通暂时中断。
dà yǔ dǎo zhì liǎng guó de jiāo tōng zàn shí zhōng duàn.Mưa lớn khiến giao thông giữa hai nước tạm thời bị gián đoạn.
暂时不用,谢谢老师。我想先自己解决。
zàn shí bú yòng, xiè xiè lǎo shī. wǒ xiǎng xiān zì jǐ jiě jué.Tạm thời không cần ạ, cảm ơn thầy. Em muốn tự giải quyết trước.
Trong bài: Xin gia hạn thời gian nộp bài