及时【及時】
[jí shí] [及 时]
kịp thời; đúng lúc; ngay lập tức; không chậm trễ
正赶上时候,适合需要
谢谢你及时帮助我。
xiè xiè nǐ jí shí bāng zhù wǒ.Cảm ơn bạn đã giúp đỡ tôi kịp thời.
这样学者就能及时引用数据了。
zhè yàng xué zhě jiù néng jí shí yǐn yòng shù jù le.Như vậy các học giả có thể kịp thời trích dẫn dữ liệu rồi.
Trong bài: Công bố bài báo nghiên cứu quốc tế · 是……的同事之间有矛盾应该及时化解。
tóng shì zhī jiān yǒu máo dùn yīng gāi jí shí huà jiě.Giữa đồng nghiệp có mâu thuẫn thì nên kịp thời hòa giải.
好的,有问题我会及时向您请教。
hǎo de, yǒu wèn tí wǒ huì jí shí xiàng nín qǐng jiào.Vâng, có vấn đề em sẽ kịp thời hỏi ý kiến thầy.
Trong bài: Dự án này ai phụ trách · 由