临时【臨時】
[lín shí] [临 时]
khi thời gian đến gần; vào phút chót; tạm thời
他临时有事,不能来开会了。
tā lín shí yǒu shì, bù néng lái kāi huì le.Anh ấy đột xuất có việc, không thể đến họp được.
主要是客户上周临时变更了两项需求。
zhǔ yào shi kè hù shàng zhōu lín shí biàn gēng le liǎng xiàng xū qiú.Chủ yếu vì tuần trước khách hàng đột ngột thay đổi hai hạng mục yêu cầu.
Trong bài: Cho tới nay dự án vẫn chưa hoàn thành · 迄今为止他临时有事,去不了那个牌局。
tā lín shí yǒu shì, qù bù liǎo nà ge pái jú.Anh ấy bận việc đột xuất nên không thể đến sới bài đó.
如果客户临时改变要求,你会怎么做?
rú guǒ kè hù lín shí gǎi biàn yāo qiú, nǐ huì zěn me zuò?Nếu khách hàng tạm thời thay đổi yêu cầu, bạn sẽ làm thế nào?
Trong bài: Phỏng vấn ứng tuyển vị trí nhân viên chính thức