固定
[gù dìng] [固 定]
cố định; gắn chặt; đặt cố định
不变动或使在一定位置
他每个月有固定的收入。
tā měi gè yuè yǒu gù dìng de shōu rù.Anh ấy có thu nhập cố định mỗi tháng.
cố định; gá chặt
使固定在一定位置不移动
请用螺丝把架子固定好。
qǐng yòng luó sī bǎ jià zi gù dìng hǎo.Xin hãy dùng ốc vít cố định chắc cái kệ.
那俱乐部平时都是什么时候活动?时间固定吗?
nà jù lè bù píng shí dōu shì shén me shí hòu huó dòng? shí jiān gù dìng ma?Vậy câu lạc bộ bình thường hoạt động vào lúc nào? Thời gian có cố định không?
Trong bài: Rủ tham gia câu lạc bộ thể thao他在小区里租了一张固定车位。
tā zài xiǎo qū lǐ zū le yì zhāng gù dìng chē wèi.Anh ấy đã thuê một chỗ đỗ xe cố định trong khu dân cư.
可是根据合同补充协议,租期内租金是固定的。
kě shì gēn jù hé tong bǔ chōng xié yì, zū qī nèi zū jīn shì gù dìng de.Nhưng theo thỏa thuận bổ sung hợp đồng, tiền thuê cố định trong thời hạn thuê.
Trong bài: Đàm phán giải quyết tranh chấp hợp đồng thuê nhà