流动【流動】
[liú dòng] [流 动]
chảy; lưu thông; đi từ nơi này đến nơi khác
液体或气体移动;经常变动。
这里的空气保持流动,让人感觉很舒服。
zhè lǐ de kōng qì bǎo chí liú dòng, ràng rén gǎn jué hěn shū fú.Không khí ở đây giữ được sự lưu thông, khiến người ta cảm thấy rất dễ chịu.
lưu động; không cố định
经常变换位置的;不固定的。
城市里有很多流动人口。
chéng shì lǐ yǒu hěn duō liú dòng rén kǒu.Trong thành phố có rất nhiều người dân lưu động.
这样安排很合理,兼顾了流动性和长期收益。
zhè yàng ān pái hěn hé lǐ, jiān gù le liú dòng xìng hé cháng qī shōu yì.Sắp xếp như vậy rất hợp lý, vừa đảm bảo tính thanh khoản vừa tính đến lợi nhuận dài hạn.
Trong bài: Kế hoạch tài chính gia đình · 说不定教育有助于促进阶级间的流动。
jiào yù yǒu zhù yú cù jìn jiē jí jiān de liú dòng.Giáo dục góp phần thúc đẩy sự luân chuyển giữa các giai cấp.
央行必须考虑缩表,逐步收回过剩的流动性。
yāng xíng bì xū kǎo lǜ suō biǎo, zhú bù shōu huí guò shèng de liú dòng xìng.Ngân hàng trung ương phải tính đến việc thu hẹp bảng cân đối kế toán, từng bước thu hồi lượng thanh khoản dư thừa.
Trong bài: Kiểm soát rủi ro thanh khoản hệ thống ngân hàng trung ương · 固然……但是……