注【註】
[zhù]
tiêm; chú ý; rót vào
灌入液体、集中注意力或解释
他向杯子里注满了温水,递给了刚进门的客人。
tā xiàng bēi zi lǐ zhù mǎn le wēn shuǐ, dì gěi le gāng jìn mén de kè rén.Anh ấy rót đầy nước ấm vào cốc rồi đưa cho vị khách vừa bước vào cửa.
tiền cược, ván cược
赌博或比赛中投入的资金
他在这场比赛中下了重注。
tā zài zhè chǎng bǐ sài zhōng xià le zhòng zhù.Anh ấy đã đặt cược rất lớn trong trận đấu này.
chú giải, ghi chú
对字句进行解释或记载
这本古籍由著名学者所注。
zhè běn gǔ jí yóu zhù míng xué zhě suǒ zhù.Cuốn sách cổ này do học giả nổi tiếng chú giải.
东西越贵,我们越要注意花钱。
dōng xī yuè guì, wǒ men yuè yào zhù yì huā qián.Đồ càng đắt, chúng ta càng phải chú ý chi tiêu.
Trong bài: Giá càng ngày càng đắt · 越…越…上课的时候请不要分散注意力。
shàng kè de shí hòu qǐng bú yào fēn sàn zhù yì lì.Trong giờ học xin đừng phân tán sự chú ý.
注意把家具搬上楼,楼梯很窄。
zhù yì bǎ jiā jù bān shàng lóu, lóu tī hěn zhǎi.Chú ý chuyển đồ nội thất lên lầu, cầu thang rất hẹp.
Trong bài: Nhập trọ mới · 上楼