灌
[guàn]
1.tưới; rót; cài đặt (phần mềm)
浇水;注入液体;装入程序。
每天早上他都会给阳台上的花灌水。
měi tiān zǎo shàng tā dōu huì gěi yáng tái shàng de huā guàn shuǐ.Mỗi sáng anh ấy đều tưới nước cho hoa trên ban công.
2.chuốc; ép uống (rượu)
勉强人喝下(多指酒)。
聚会上几个朋友硬是把他灌醉了。
jù huì shàng jǐ gè péng yǒu yìng shì bǎ tā guàn zuì le.Trong bữa tiệc mấy người bạn cứ ép anh ấy uống say mèm.
3.thốc vào; ùa vào; lùa vào
风或烟等大量涌入。
窗户没关紧,冷风直往屋子里灌。
chuāng hù méi guān jǐn, lěng fēng zhí wǎng wū zi lǐ guàn.Cửa sổ không đóng chặt, gió lạnh thốc thẳng vào trong phòng.
4.thu âm; ghi đĩa hát
录制声音或唱片。
这位歌手上个月刚灌好了一张新唱片。
zhè wèi gē shǒu shàng gè yuè gāng guàn hǎo le yì zhāng xīn chàng piàn.Ca sĩ này tháng trước vừa thu âm xong một đĩa hát mới.
还有后期灌溉系统的维护,这也是一笔长期且昂贵的支出。
hái yǒu hòu qī guàn gài xì tǒng de wéi hù, zhè yě shì yì bǐ cháng qī qiě áng guì de zhī chū.Còn có việc bảo trì hệ thống tưới cây giai đoạn sau, đây cũng là một khoản chi tiêu lâu dài và đắt đỏ.
Trong bài: Thúc đẩy dự án kiến trúc xanh đô thị · 即使…也…是啊,这不仅导致灌水现象严重,甚至还滋生了学术不端行为。
shì a, zhè bù jǐn dǎo zhì guàn shuǐ xiàn xiàng yán zhòng, shèn zhì hái zī shēng le xué shù bù duān xíng wéi.Vâng ạ, việc này không chỉ dẫn đến hiện tượng bài kém chất lượng tràn lan, mà thậm chí còn làm nảy sinh hành vi gian lận học thuật.
Trong bài: Cải cách hệ thống đánh giá nghiên cứu khoa học · 力求农民正在清理田间的灌溉渠道。
nóng mín zhèng zài qīng lǐ tián jiān de guàn gài qú dào.Nông dân đang nạo vét mương tưới tiêu trên đồng ruộng.