倒灌
[dào guàn] [倒 灌]
nước chảy ngược (do lũ lụt, thủy triều, gió, v.v.); dòng chảy ngược; trào ngược (nước thải)
确实,上游需要水能效益,下游则需要稳定流量来阻遏海水倒灌。
què shí, shàng yóu xū yào shuǐ néng xiào yì, xià yóu zé xū yào wěn dìng liú liàng lái zǔ è hǎi shuǐ dǎo guàn.Chính xác ạ, thượng nguồn cần hiệu ích thủy điện, còn hạ lưu lại cần lưu lượng ổn định để ngăn xâm nhập mặn.
Trong bài: Ngoại giao nguồn nước lưu vực sông Mekong · 无论如何为了防止海水倒灌,当地修筑了坚固的海堤。
wèi le fáng zhǐ hǎi shuǐ dǎo guàn, dāng dì xiū zhù le jiān gù de hǎi dī.Để ngăn nước biển tràn vào, địa phương đã xây dựng đê biển kiên cố.
确实,大家之前总抱怨一到雨天就污水倒灌,那地下部分你具体打算怎么改?
què shí, dà jiā zhī qián zǒng bào yuàn yí dào yǔ tiān jiù wū shuǐ dǎo guàn, nà dì xià bù fen nǐ jù tǐ dǎ suàn zěn me gǎi?Thật vậy, mọi người trước đây cứ phàn nàn hễ mưa là nước thải trào ngược, vậy phần ngầm cậu dự tính sửa cụ thể thế nào?
Trong bài: Quy hoạch vi chỉnh trang đô thị cổ · 除此之外