倒下
[dǎo xià] [倒 下]
sụp đổ; ngã xuống
倒在地上,多指倒毙、倒塌或病倒
运动员因体力不支而突然倒下。
yùn dòng yuán yīn tǐ lì bù zhī ér tū rán dǎo xià.Vận động viên vì kiệt sức nên đột ngột gục xuống.
信任一旦崩塌,合作的大厦也会倒下。
xìn rèn yí dàn bēng tā, hé zuò de dà shà yě huì dǎo xià.Một khi lòng tin sụp đổ, tòa lâu đài hợp tác cũng sẽ đổ theo.
工人们合力将倒下的电线杆重新竖了起来。
gōng rén men hé lì jiāng dǎo xià de diàn xiàn gān chóng xīn shù le qǐ lái.Các công nhân cùng nhau hợp lực dựng lại cột điện bị đổ.