倒
[dǎo]
1.ngã; sụp đổ; nằm ngang; thất bại; phá sản; lật đổ
由立变卧;垮掉或使垮掉
风太大,树倒了。
fēng tài dà, shù dǎo le.Gió quá lớn, cây ngã rồi.
2.chuyển, đổi (chỗ, xe…)
转移位置或更换
去那里要倒两次车。
qù nà lǐ yào dǎo liǎng cì chē.Đến đó phải đổi xe hai lần.
3.buôn đi bán lại
买进后再卖出以赚取差价
他以前倒过二手家具。
tā yǐ qián dǎo guò èr shǒu jiā jù.Trước đây anh ấy từng buôn đồ nội thất cũ.
4.rót; đổ ra; trút (đọc dào)
使液体或东西从容器里出来
请给我倒一杯水。
qǐng gěi wǒ dǎo yì bēi shuǐ.Xin rót cho tôi một cốc nước.
5.lật ngược; đảo ngược; đặt ngược (đọc dào)
上下或前后位置颠倒
这幅画挂倒了。
zhè fú huà guà dǎo le.Bức tranh này treo ngược rồi.
ngược lại; lại (biểu thị trái với dự đoán) (đọc dào)
表示与预想相反
这件衣服不贵,质量倒不错。
zhè jiàn yī fu bú guì, zhì liàng dǎo bú cuò.Cái áo này không đắt, chất lượng lại khá tốt.
我给你倒一杯热水,多休息。
wǒ gěi nǐ dǎo yì bēi rè shuǐ, duō xiū xi.Mình rót cho cậu một cốc nước nóng, nghỉ ngơi nhiều vào.
Trong bài: Nhắc bạn uống thuốc đúng giờ老爷爷不小心在楼梯上摔倒了。
lǎo yé ye bù xiǎo xīn zài lóu tī shàng shuāi dǎo le.Cụ ông không cẩn thận đã bị ngã ở cầu thang.
雨太大了,你慢点走,别摔倒了。
yǔ tài dà le, nǐ màn diǎn zǒu, bié shuāi dǎo le.Mưa to quá, bạn đi chậm thôi, đừng để trượt ngã.
Trong bài: Trời mưa cầm ô · Trợ từ 着